bí ẩn

  1. mystérieux; énigmatique
    • Nụ cười bí ẩn
      sourire mystérieux
    • Triết lí bí ẩn
      philosophie énigmatique
    • điều bí ẩn
      énigme

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bí ẩn"

bí ẩn
Một người đàn ông đang cầm một chiếc đèn lồng trước một cánh cửa cổ bí ẩn.